25 từ vựng
người
The person who called is my brother.
Người đã gọi là anh trai tôi.
người, dân tộc
The people in this country are very friendly.
Người dân ở đất nước này rất thân thiện.
Người đàn ông.
That man is my uncle.
Người đàn ông đó là chú của tôi.
Người phụ nữ.
The woman is reading.
Người phụ nữ đang đọc sách.
Cậu bé
My brother is a good boy.
Anh trai tớ là một cậu bé ngoan.
cô bé
Who is that girl?
Cô bé kia là ai?
Đứa trẻ.
The child is playing outside.
Đứa trẻ đang chơi ở ngoài.
những đứa trẻ
The park was full of children playing.
Công viên đầy những đứa trẻ đang chơi đùa.
Em bé nhỏ.
The baby has cute toes.
Em bé có những ngón chân rất đáng yêu.
Thanh thiếu niên.
The program is aimed at teenagers.
Chương trình này nhắm đến đối tượng thanh thiếu niên.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.