33 từ vựng
tội phạm
High crime rates can negatively affect local communities.
Tỷ lệ tội phạm cao có thể ảnh hưởng tiêu cực đến cộng đồng địa phương.
The police caught the criminal.
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm.
hành vi vi phạm
It is a criminal offense.
Đó là một hành vi vi phạm hình sự.
kẻ phạm tội
The young offender was given a warning by the judge.
Người phạm tội trẻ tuổi đã được thẩm phán cảnh cáo.
Vụ trộm cắp
The police are investigating the theft of my bag.
Cảnh sát đang điều tra vụ trộm túi của tôi.
vụ cướp
The bank robbery happened yesterday.
Vụ cướp ngân hàng đã xảy ra hôm qua.
vụ đột nhập
There was a burglary in our neighborhood.
Đã có một vụ đột nhập trong khu phố của chúng tôi.
trộm cắp vặt
He was arrested for shoplifting a watch.
Anh ta bị bắt vì tội ăn cắp vặt một chiếc đồng hồ.
Gian lận
Automated tools help detect potential fraud.
Các công cụ tự động giúp phát hiện gian lận tiềm ẩn.
buôn lậu
He was caught for drug smuggling.
Anh ta bị bắt vì tội buôn lậu ma túy.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.