30 từ vựng
sự nghèo đói
Poverty remains a major issue in many developing countries.
Nghèo đói vẫn là một vấn đề lớn ở nhiều quốc gia đang phát triển.
sự cùng quẫn
After losing his job and home, he fell into a state of complete destitution.
Sau khi mất việc và nhà cửa, anh ta rơi vào tình trạng hoàn toàn cùng quẫn.
sự nghèo túng
The charity provides relief for those living in indigence.
Tổ chức từ thiện cung cấp cứu trợ cho những người sống trong cảnh nghèo túng.
túng thiếu, cơ hàn
a deprived childhood
thời thơ ấu cơ hàn
bần cùng hóa
The war left the country impoverished and in ruins.
Chiến tranh đã khiến đất nước trở nên bần cùng và đổ nát.
Không có những nhu yếu phẩm cơ bản của cuộc sống.
The war left thousands of families destitute.
Cuộc chiến đã khiến hàng ngàn gia đình lâm vào cảnh nghèo khổ.
thiếu thốn tình cảm
He can be very needy and requires constant attention.
Anh ấy có thể rất thiếu thốn tình cảm và cần sự quan tâm liên tục.
khu ổ chuột
Many people in the slum lack basic sanitation.
Nhiều người trong khu ổ chuột thiếu vệ sinh cơ bản.
suy dinh dưỡng
Malnutrition is a serious problem for children in impoverished regions.
Suy dinh dưỡng là một vấn đề nghiêm trọng đối với trẻ em ở các vùng nghèo đói.
Khoản nợ
The company needs to reduce its debt.
Công ty cần giảm bớt khoản nợ của mình.
phúc lợi
The government supports social welfare.
Chính phủ hỗ trợ phúc lợi xã hội.
Tiền trợ cấp
The agricultural sector receives a government subsidy.
Ngành nông nghiệp nhận được khoản trợ cấp của chính phủ.
Làm nhẹ bớt, làm giảm bớt.
The doctor gave him some medicine to alleviate the pain.
Bác sĩ đã cho anh ấy thuốc để giảm bớt cơn đau.
diệt trừ, xóa sổ
Scientists are working to eradicate diseases like polio.
Các nhà khoa học đang nỗ lực để xóa sổ các bệnh như bại liệt.
vất vả
Many working-class families struggle to pay bills.
Nhiều gia đình lao động vất vả để trả các hóa đơn.
sự bần cùng hóa, sự bóc lột làm cho nghèo đi
Years of drought led to the impoverishment of the farming community.
Nhiều năm hạn hán đã dẫn đến sự bần cùng hóa của cộng đồng nông dân.
sự gian khổ, khó khăn
The economic crisis caused severe financial hardship for many families.
Cuộc khủng hoảng kinh tế đã gây ra những khó khăn tài chính nghiêm trọng cho nhiều gia đình.
Có hoàn cảnh khó khăn
We donate books to underprivileged children.
Chúng tôi quyên góp sách cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.
mức chuẩn nghèo
Millions of people in the country are still living below the poverty line.
Hàng triệu người ở quốc gia này vẫn đang sống dưới mức chuẩn nghèo.
mức sống, tiêu chuẩn sống
The government aims to improve the standard of living for families in rural areas.
Chính phủ nhằm mục đích cải thiện mức sống cho các gia đình ở khu vực nông thôn.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.