29 từ vựng
bất bình đẳng xã hội
Urban areas often have high levels of social inequality.
Các khu vực đô thị thường có mức độ bất bình đẳng xã hội cao.
sự chênh lệch
The disparity between the rich and the poor is growing.
Sự chênh lệch giữa người giàu và người nghèo đang ngày càng gia tăng.
Sự mất cân bằng
The ABG results reveal an acid-base imbalance.
Kết quả khí máu cho thấy sự mất cân bằng kiềm toan.
sự bất công; việc bất công
That injustice made me furious today.
Sự bất công đó làm tôi nổi điên hôm nay.
sự phân biệt đối xử
Discrimination based on race is illegal.
Phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc là bất hợp pháp.
Thành kiến
We must avoid bias during the hiring process.
Chúng ta phải tránh thành kiến trong quá trình tuyển dụng.
định kiến
Laws have been passed to fight against racial prejudice.
Luật đã được thông qua để chống lại định kiến chủng tộc.
Định kiến, rập khuôn
We should avoid falling into the trap of gender stereotypes.
Chúng ta nên tránh rơi vào cái bẫy của định kiến giới tính.
một nhóm được chọn vượt trội về khả năng hoặc phẩm chất so với phần còn lại của nhóm hoặc xã hội.; kích thước của chữ cái trong máy đánh chữ, với 12 ký tự trên inch .
the elite of Britain's armed forces
tinh hoa của lực lượng vũ trang Anh
sự áp bức
Many rock songs protest against political oppression.
Nhiều bài hát rock phản đối sự áp bức chính trị.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.