44 từ vựng
buộc tội
He was accused of stealing the money.
Anh ta bị buộc tội ăn cắp tiền.
bắt giữ
The police had to arrest the suspect.
Cảnh sát đã phải bắt giữ nghi phạm.
tấn công
The lion attacked the zebra.
Con sư tử đã tấn công con ngựa vằn.
phạm pháp
If you drive too fast, you are breaking the law.
Nếu bạn lái xe quá nhanh, bạn đang vi phạm pháp luật.
kẻ trộm
The burglar broke in through a window.
Kẻ trộm đã đột nhập qua cửa sổ.
tính phí; sạc điện; buộc tội
The hotel charges $100 per night.
Khách sạn tính phí 100 đô la mỗi đêm.
phạm tội
He did not commit the crime he was accused of.
Anh ta không phạm tội mà anh ta bị buộc tội.
lao động công ích
The judge sentenced him to 100 hours of community service.
Thẩm phán đã kết án anh ta 100 giờ lao động công ích.
sân đấu
Meet me at the tennis court.
Gặp tôi ở sân quần vợt nhé.
tội phạm
High crime rates can negatively affect local communities.
Tỷ lệ tội phạm cao có thể ảnh hưởng tiêu cực đến cộng đồng địa phương.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.