745 từ vựng
thức ăn, món ăn
Vietnamese food is delicious.
Thức ăn Việt Nam rất ngon.
Bữa ăn
I enjoy my meal.
Tôi thưởng thức bữa ăn của mình.
Món ăn
Pho is a famous Vietnamese noodle dish.
Phở là một món ăn nổi tiếng của Việt Nam.
bữa sáng
What did you eat for breakfast?
Bạn đã ăn gì vào bữa sáng?
bữa trưa
We have lunch at 1 PM.
Chúng tôi ăn trưa lúc 1 giờ chiều.
bữa tối
I cook dinner every night.
Tôi nấu bữa tối mỗi tối.
Bữa ăn nhẹ
Do you want a healthy snack?
Bạn có muốn một bữa ăn nhẹ lành mạnh không?
món khai vị
We shared a plate of nachos as an appetizer.
Chúng tôi đã chia sẻ một đĩa nachos như một món khai vị.
món tráng miệng
What is for dessert?
Có món gì cho tráng miệng vậy?
món súp
My mother makes chicken soup.
Mẹ tôi nấu món súp gà.
Món salad/rau trộn
Eat the healthy salad.
Hãy ăn món salad tốt cho sức khỏe này.
Bánh mì
I would like some bread.
Tôi muốn một ít bánh mì.
phô mai
Pass the cheese.
Đưa mình miếng phô mai với.
quả trứng
I have an egg.
Tôi có một quả trứng.
Thịt
Eat your meat.
Hãy ăn phần thịt của con.
thịt bò
I'd like to order the roast beef.
Tôi muốn gọi món thịt bò quay.
Thịt heo
Does this dish contain pork?
Món này có thịt heo không?
thịt gà
I like fried chicken.
Mình thích gà rán.
con cá
The fish can swim.
Con cá có thể bơi.
Hải sản
Is this dish made with seafood?
Món này có làm từ hải sản không?
Tra từ
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.