38 từ vựng
sô-cô-la
I love sweet chocolate.
Tôi yêu sô-cô-la ngọt.
bột ca cao
She added cocoa powder to the cake batter.
Cô ấy đã thêm bột ca cao vào bột bánh.
ca cao
Chocolate is made from roasted and ground cacao seeds.
Sô cô la được làm từ hạt ca cao rang và xay.
nhịp nhạc
Can you count the bars in this track?
Bạn có thể đếm nhịp trong bản nhạc này không?
sô cô la sữa
Milk chocolate is sweeter and creamier than dark chocolate.
Sô cô la sữa ngọt và béo hơn sô cô la đen.
sô cô la đen
Dark chocolate has a higher percentage of cocoa and a slightly bitter taste.
Sô cô la đen có tỷ lệ ca cao cao hơn và vị hơi đắng.
sô cô la trắng
White chocolate is made with cocoa butter but contains no cocoa solids.
Sô cô la trắng được làm bằng bơ ca cao nhưng không chứa chất rắn ca cao.
kẹo truffle
A chocolate truffle is a type of chocolate confectionery, traditionally made with a chocolate ganache center.
Kẹo truffle sô cô la là một loại kẹo sô cô la, theo truyền thống được làm với nhân ganache sô cô la.
kẹo bonbon
A bonbon is a small chocolate confection, typically with a soft center.
Bonbon là một loại kẹo sô cô la nhỏ, thường có nhân mềm.
kẹo fudge
Fudge is a type of sugar candy that is made by mixing sugar, butter and milk.
Fudge là một loại kẹo đường được làm bằng cách trộn đường, bơ và sữa.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.