95 từ vựng
thức ăn, món ăn
Vietnamese food is delicious.
Thức ăn Việt Nam rất ngon.
uống
Drink plenty of water daily.
Uống nhiều nước mỗi ngày.
Bữa ăn
I enjoy my meal.
Tôi thưởng thức bữa ăn của mình.
bữa sáng
What did you eat for breakfast?
Bạn đã ăn gì vào bữa sáng?
bữa trưa
We have lunch at 1 PM.
Chúng tôi ăn trưa lúc 1 giờ chiều.
bữa tối
I cook dinner every night.
Tôi nấu bữa tối mỗi tối.
Bữa ăn nhẹ
Do you want a healthy snack?
Bạn có muốn một bữa ăn nhẹ lành mạnh không?
món tráng miệng
What is for dessert?
Có món gì cho tráng miệng vậy?
Thành phần
Can you list the main ingredients of this curry?
Bạn có thể liệt kê các thành phần chính của món cà ri này không?
công thức nấu ăn
I need some recipes for soup.
Tôi cần vài công thức làm súp.
quả, trái cây
I like to eat fruit.
Tôi thích ăn trái cây.
táo
I eat an apple every day.
Tôi ăn một quả táo mỗi ngày.
chuối
He likes to eat a banana.
Anh ấy thích ăn một quả chuối.
Quả cam mọng nước.
Mommy buys oranges for juice.
Mẹ mua cam để làm nước ép.
dâu tây
Strawberry ice cream is my favorite flavor.
Kem dâu tây là hương vị yêu thích của tôi.
Quả nho
Eat one grape.
Con ăn một quả nho nhé.
quả chanh vàng
I like a lemon.
Tôi thích quả chanh.
dưa hấu
Eating cold watermelon on a hot summer day is very refreshing.
Ăn dưa hấu lạnh vào một ngày hè nóng nực rất sảng khoái.
rau, rau củ
Carrots are healthy vegetables.
Cà rốt là loại rau củ tốt cho sức khỏe.
cà rốt
The rabbit likes carrots.
Con thỏ thích cà rốt.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.