49 từ vựng
đã ly hôn
He is a divorced man.
Anh ấy là một người đàn ông đã ly hôn.
đã đính hôn; đang bận, đang tham gia
She got engaged to her boyfriend last week.
Cô ấy đã đính hôn với bạn trai vào tuần trước.
đem lòng yêu
They fell in love at first sight.
Họ đã yêu nhau ngay từ cái nhìn đầu tiên.
cây gia phả
She is researching her family tree to learn about her ancestors.
Cô ấy đang nghiên cứu cây gia phả của mình để tìm hiểu về tổ tiên.
tha thứ
It is hard to forgive someone who lied to you.
Thật khó để tha thứ cho một người đã nói dối bạn.
Tình bạn, tình thân
Their strong friendship helped them overcome every obstacle.
Tình bạn bền chặt của họ đã giúp họ vượt qua mọi trở ngại.
Thế hệ
There is a significant gap between my generation and my parents'.
Có một khoảng cách đáng kể giữa thế hệ của tôi và bố mẹ tôi.
hòa hợp với
Do you get along with your new colleagues?
Bạn có hòa hợp với các đồng nghiệp mới không?
kết hôn
They plan to get married next summer.
Họ dự định kết hôn vào mùa hè tới.
giới thiệu
Let me introduce myself.
Để mình tự giới thiệu nhé.
lời mời
Did you receive the calendar invitation for our meeting?
Bạn đã nhận được lời mời họp trên lịch chưa?
hôn nhân
They have a happy marriage.
Họ có một cuộc hôn nhân hạnh phúc.
đã kết hôn
Are you married?
Bạn đã kết hôn chưa?
thành viên
Every team member has a specific role.
Mỗi thành viên nhóm đều có vai trò cụ thể.
Hàng xóm
It is good practice to introduce yourself to your new neighbors.
Việc tự giới thiệu với hàng xóm mới là một phép lịch sự tốt.
Cháu trai.
My nephew is three years old.
Cháu trai của tôi lên ba tuổi.
Cháu gái.
I bought a toy for my niece.
Tôi đã mua một món đồ chơi cho cháu gái mình.
Đối tác
Identify your key partners carefully.
Xác định các đối tác chiến lược của bạn thật cẩn thận.
mối liên hệ, sự tương quan
There is a clear relationship between diet and health.
Có một mối liên hệ rõ ràng giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
có tính tương đối
The relative success of the project depends on many factors.
Thành công tương đối của dự án phụ thuộc vào nhiều yếu tố.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.