20 từ vựng
Sự thỏa hiệp
Both parties reached a fair compromise.
Cả hai bên đã đạt được sự thỏa hiệp công bằng.
đầu hàng
The enemy forces were forced to surrender.
Lực lượng địch đã bị buộc phải đầu hàng.
sự nhượng bộ
Both sides had to make concessions to reach an agreement.
Cả hai bên đã phải nhượng bộ để đạt được thỏa thuận.
Sự nộp báo cáo
Ensure timely submission of all quarterly documents.
Đảm bảo việc nộp các tài liệu hàng quý đúng hạn.
mang lại, sinh ra ; nhường, chịu thua
This investment will yield a high return.
Khoản đầu tư này sẽ mang lại lợi nhuận cao.
sự rút lui; kỳ nghỉ tĩnh dưỡng
The soldiers were forced into a retreat when the enemy attacked.
Binh lính buộc phải rút lui khi kẻ địch tấn công.
đánh bại
Our team defeated the champions.
Đội của chúng tôi đã đánh bại nhà vô địch.
sự đình chiến
Both sides agreed to a temporary truce.
Cả hai bên đã đồng ý một thỏa thuận đình chiến tạm thời.
Lời hứa hoặc sự thỏa thuận giữa hai người.
We made an agreement to turn off the TV at 8 PM.
Chúng ta đã thỏa thuận sẽ tắt TV lúc 8 giờ tối.
sự nhân nhượng
The policy of appeasement failed to prevent the war.
Chính sách nhân nhượng đã thất bại trong việc ngăn chặn chiến tranh.
sự đầu hàng
The smaller company's agreement to the merger was seen as a capitulation.
Việc công ty nhỏ hơn đồng ý sáp nhập được xem như một sự đầu hàng.
Đơn từ chức/nghỉ việc
Please submit your formal resignation in writing to HR.
Vui lòng nộp đơn xin nghỉ việc chính thức cho bộ phận nhân sự.
từ bỏ
If you don't play by the rules, you will forfeit the game.
Nếu bạn không chơi theo luật, bạn sẽ phải từ bỏ trận đấu.
sự hy sinh
The hero made the ultimate sacrifice for humanity.
Người anh hùng đã thực hiện sự hy sinh cao cả nhất cho nhân loại.
sự từ bỏ
The treaty involved the relinquishment of some territory.
Hiệp ước liên quan đến việc từ bỏ một số lãnh thổ.
sự giảm bớt
The compromise led to an abatement of hostilities.
Thỏa hiệp đã dẫn đến sự giảm bớt các hành động thù địch.
khu định cư; thỏa thuận dàn xếp
The village grew from a small settlement into a busy town.
Ngôi làng đã phát triển từ một khu định cư nhỏ thành một thị trấn nhộn nhịp.
Hiệp định, sự đồng thuận
The trade accord will be signed in Singapore.
Thỏa thuận thương mại sẽ được ký kết tại Singapore.
Critics called the tax cut a giveaway to the rich.
Các nhà phê bình gọi việc cắt giảm thuế là một sự nhượng bộ cho người giàu.
sự rút lui
The government's backdown on the new law was seen as a victory for the protesters.
Sự rút lui của chính phủ về luật mới được coi là một chiến thắng cho những người biểu tình.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.