25 từ vựng
vẻ bề ngoài, sự xuất hiện
He has a friendly appearance.
Anh ấy có vẻ ngoài thân thiện.
cao
My brother is tall.
Anh trai tôi rất cao.
ngắn, thấp
He has short, curly hair.
Anh ấy có mái tóc ngắn và xoăn.
chất béo
Some fat is necessary for health.
Một chút chất béo cần thiết cho sức khỏe.
mỏng/gầy
The book is thin.
Cuốn sách này mỏng.
to
That is a big ball.
Đó là một quả bóng to.
nhỏ
My cat is small.
Con mèo của tôi nhỏ.
đẹp, xinh đẹp
Vietnam is a beautiful country.
Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.
đẹp trai
He is a handsome young man.
Anh ấy là một chàng trai trẻ đẹp trai.
xinh đẹp
She is a pretty girl.
Cô ấy là một cô gái xinh đẹp.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.