18 từ vựng
nhân viên văn phòng
The office worker uses a computer every day.
Nhân viên văn phòng sử dụng máy tính mỗi ngày.
người làm vườn
Our gardener grows beautiful flowers every spring.
Người làm vườn của chúng tôi trồng những bông hoa tuyệt đẹp vào mỗi mùa xuân.
Gia đình
I love my family.
Mình yêu gia đình mình.
mẹ
My mother is very kind.
Mẹ tôi rất tốt bụng.
bố
His father is a doctor.
Bố của anh ấy là một bác sĩ.
chị/em gái
This is Lucy's sister.
Đây là chị gái của Lucy.
anh/em trai
He is Ben's brother.
Anh ấy là anh trai của Ben.
công việc
I know what job he wants.
Tôi biết công việc mà anh ấy muốn.
nông dân
They would like to be farmers.
Họ muốn trở thành những nông dân.
cảnh sát viên nam
A policeman directed traffic at the intersection.
Một cảnh sát đã điều tiết giao thông tại ngã tư.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.