16 từ vựng
làm vườn
I help my father do gardening on weekends.
Tôi giúp bố làm vườn vào những ngày cuối tuần.
ở nhà
Sometimes I just want to stay at home and watch TV all day.
Thỉnh thoảng tôi chỉ muốn ở nhà và xem TV cả ngày.
ngày; ban ngày
I saw her every day last summer.
Tôi đã gặp cô ấy mỗi ngày vào mùa hè năm ngoái.
những công việc liên quan đến việc dọn dẹp và bảo quản nhà cửa
I spent all morning doing housework.
Tôi đã dành cả buổi sáng để làm việc nhà.
Lắng nghe
We must listen to employee concerns.
Chúng ta phải lắng nghe những lo ngại của nhân viên.
âm nhạc
Do you like traditional music?
Bạn có thích âm nhạc truyền thống không?
Học tập
I need to study for my test.
Tôi cần học cho bài kiểm tra của mình.
cuối tuần
What do you do at the weekend?
Bạn làm gì vào cuối tuần?
Thứ hai
Today is Monday.
Hôm nay là thứ hai.
Thứ Ba
We go to school on Tuesday.
Chúng tôi đi học vào thứ Ba.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.