27 từ vựng
cửa hàng
I want to go to the shop.
Tôi muốn đi đến cửa hàng.
cửa hàng, cửa hiệu
She went to the store to buy some bread and milk.
Cô ấy đến cửa hàng để mua bánh mì và sữa.
Siêu thị, nơi mua thực phẩm.
Let's go to the supermarket with Mommy!
Đi siêu thị cùng mẹ nào bé ơi!
Thị trường
We need to analyze the market.
Chúng ta cần phân tích thị trường.
Khách hàng
The customer is waiting on line.
Khách hàng đang chờ trên đường dây.
tiền
I have no money for a new shirt.
Tôi không có tiền để mua một chiếc áo mới.
Tiền mặt
We need more cash for daily operations.
Chúng ta cần thêm tiền mặt cho các hoạt động hàng ngày.
Thẻ tín dụng
Using a credit card helps build your credit history.
Sử dụng thẻ tín dụng giúp xây dựng lịch sử tín dụng của bạn.
giá cả
What is the price of this apple?
Giá của quả táo này là bao nhiêu?
Chi phí
We must reduce the operational cost.
Chúng ta phải giảm chi phí vận hành.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.