36 từ vựng
khi
When I finish work, I go home.
Khi tôi hoàn thành công việc, tôi về nhà.
bất cứ khi nào
Visit whenever you like.
Hãy ghé thăm bất cứ khi nào bạn thích.
ở đâu
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
trong khi đó
AI creates jobs, whereas some fear it replaces them.
AI tạo ra việc làm, trong khi một số người sợ nó thay thế con người.
bất cứ nơi nào
You can sit wherever you like.
Bạn có thể ngồi bất cứ đâu bạn thích.
dù thế nào, dù sao
Whether by accident or design, the result was the same.
Dù thế nào đi nữa, kết quả vẫn như nhau.
trong khi
I read while he slept.
Tôi đọc sách trong khi anh ấy ngủ.
tuy nhiên
It is strange, yet true.
Thật kỳ lạ, tuy nhiên là sự thật.
ngay cả khi
Even if it rains, we will play.
Ngay cả khi trời mưa, chúng tôi vẫn sẽ chơi.
mặc dù
Even though it was late, he kept working.
Mặc dù đã muộn, anh ấy vẫn tiếp tục làm việc.
trong trường hợp;trường hợp
Take an umbrella in case it rains.
Mang theo một cây ô trong trường hợp trời mưa.
ngay khi
The phone rang just as I was leaving.
Điện thoại reo ngay khi tôi đang rời đi.
bây giờ thì
Now that you are here, we can start.
Bây giờ bạn đã ở đây, chúng ta có thể bắt đầu.
chỉ khi
I will go only if you go.
Tôi sẽ đi chỉ khi bạn đi.
thay vì
I prefer to walk rather than drive.
Tôi thích đi bộ hơn là lái xe.
để
I studied hard so that I could pass the exam.
Tôi đã học chăm chỉ để tôi có thể vượt qua kỳ thi.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.