188 từ vựng
Ở nước ngoài
He wants to study abroad.
Anh ấy muốn đi du học.
một cách tình cờ
They accidentally bumped into each other.
Họ vô tình va phải nhau.
thực ra
He looks young, but he's actually over 40.
Anh ấy trông trẻ, nhưng thực ra anh ấy đã hơn 40 tuổi.
sau đó
We had dinner and went to a movie afterward.
Chúng tôi ăn tối và sau đó đi xem phim.
Một lần nữa.
Try it again, it's okay!
Thử lại lần nữa nào, không sao đâu!
phía trước
The road ahead was blocked.
Con đường phía trước đã bị chặn.
hầu như, gần như
I'm almost finished with my work.
Tôi gần như đã hoàn thành công việc của mình.
một mình
She likes being alone in the house.
Cô ấy thích ở một mình trong nhà.
đã rồi
When I arrived, the train had already left.
Khi tôi đến, tàu đã rời đi rồi.
Luôn luôn
I always do my homework.
Tôi luôn luôn làm bài tập về nhà.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.