494 từ vựng
Nghệ thuật
She loves modern art.
Cô ấy yêu nghệ thuật hiện đại.
khu vực, lĩnh vực
This is a residential area.
Đây là một khu dân cư.
Hoạt động
What activity do you like?
Bạn thích hoạt động nào?
sự phân tích
The analysis took several days.
Việc phân tích mất vài ngày.
quân đội
He joined the army when he was 18.
Anh ấy đã gia nhập quân đội khi 18 tuổi.
mạo từ
An article always comes before a noun.
Mạo từ luôn đứng trước một danh từ.
Đối tượng khách hàng
Define your custom audience.
Xác định đối tượng tùy chỉnh của bạn.
ngành quảng cáo
She works in the advertising industry.
Cô ấy làm việc trong ngành quảng cáo.
phép cộng, sự thêm vào
In addition to his salary, he receives a yearly bonus.
Ngoài lương, anh ấy còn nhận được một khoản thưởng hàng năm.
Căn hộ
We're looking for a comfortable apartment downtown.
Chúng tôi đang tìm một căn hộ tiện nghi ở trung tâm thành phố.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.