51 từ vựng
cổ đại
We visited the ancient pyramids in Egypt.
Chúng tôi đã thăm những kim tự tháp cổ đại ở Ai Cập.
khảo cổ học
Archaeology helps us understand ancient civilizations.
Khảo cổ học giúp chúng ta hiểu về các nền văn minh cổ đại.
quân đội
He joined the army when he was 18.
Anh ấy đã gia nhập quân đội khi 18 tuổi.
trận chiến
Many soldiers died in the battle.
Nhiều binh lính đã chết trong trận chiến.
Lâu đài nơi nhà vua và hoàng hậu sinh sống.
We are building a tall sandcastle together.
Hai mẹ con mình cùng xây một tòa lâu đài cát thật cao nhé.
thế kỷ
We are living in the 21st century.
Chúng ta đang sống ở thế kỷ 21.
nền văn minh
We studied the history of ancient Egyptian civilization.
Chúng tôi đã nghiên cứu lịch sử của nền văn minh Ai Cập cổ đại.
vương miện
The queen wore a diamond crown.
Nữ hoàng đội vương miện kim cương.
Văn hóa
Vietnam has a rich culture.
Việt Nam có một nền văn hóa phong phú.
thập kỷ
He has lived here for over a decade.
Anh ấy đã sống ở đây hơn một thập kỷ.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.