48 từ vựng
chấp nhận, đồng ý; nhận
I accept your apology.
Tôi chấp nhận lời xin lỗi của bạn.
Đồng ý
Do we all agree on this proposal?
Tất cả chúng ta có đồng ý với đề xuất này không?
sự sắp xếp
I like the arrangement of the room.
Tôi thích cách sắp xếp căn phòng này.
sắp xếp
He will arrange a meeting for us.
Anh ấy sẽ sắp xếp một cuộc họp cho chúng ta.
có sẵn
Are there any tickets available for the morning show?
Có vé nào cho buổi diễn sáng nay không?
tránh
Try to avoid common mistakes in writing.
Hãy cố gắng tránh những lỗi sai phổ biến khi viết.
sách
This is a great book.
Đây là một cuốn sách hay.
Sự đặt trước
I would like to confirm my hotel booking.
Tôi muốn xác nhận đặt phòng khách sạn của mình.
bận rộn
I am too busy today.
Hôm nay tôi quá bận.
lịch làm việc
Please check your calendar for available slots.
Vui lòng kiểm tra lịch làm việc của bạn để tìm thời gian trống.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.