50 từ vựng
khu vực, lĩnh vực
This is a residential area.
Đây là một khu dân cư.
góc ; góc độ, khía cạnh
The two lines meet at a 90-degree angle.
Hai đường thẳng gặp nhau tạo thành một góc 90 độ.
to
That is a big ball.
Đó là một quả bóng to.
rộng
The river is very broad at this point.
Con sông rất rộng ở điểm này.
centimet
My pencil is about 15 centimeters long.
Cây bút chì của tôi dài khoảng 15 centimet.
Một hình tròn giống như cái vòng.
Let's draw a big circle together!
Chúng mình cùng vẽ một hình tròn thật to nào!
tròn
The room has a large, circular window.
Căn phòng có một cửa sổ lớn, hình tròn.
hình lập phương
A dice is a small cube with dots on its sides.
Xúc xắc là một khối lập phương nhỏ có các chấm trên các mặt của nó.
cong
The knife has a curved blade.
Con dao có lưỡi cong.
Sâu
The ocean is very deep.
Đại dương rất sâu.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.