46 từ vựng
nghe điện thoại
Could you answer the phone, please? My hands are full.
Bạn có thể nghe điện thoại được không? Tay tôi đang bận.
có sẵn
Are there any tickets available for the morning show?
Có vé nào cho buổi diễn sáng nay không?
cuộc gọi
I missed a call from my mom.
Tôi đã bỏ lỡ một cuộc gọi từ mẹ.
gọi lại
She's in a meeting now. Can I ask her to call you back later?
Bà ấy đang họp. Tôi có thể nhắn bà ấy gọi lại cho bạn sau được không?
người gọi
The caller did not leave a message.
Người gọi đã không để lại tin nhắn.
tính phí; sạc điện; buộc tội
The hotel charges $100 per night.
Khách sạn tính phí 100 đô la mỗi đêm.
sự kết nối
Nature helps our connection with the earth.
Thiên nhiên giúp sự kết nối của chúng ta với trái đất.
sự liên lạc, sự tiếp xúc; người liên hệ
We haven't been in contact since last year.
Chúng tôi đã không liên lạc với nhau từ năm ngoái.
cắt ngang, ngắt kết nối
We were cut off in the middle of our conversation.
Chúng tôi đã bị ngắt kết nối giữa cuộc trò chuyện.
quay số
Please dial the number carefully.
Vui lòng quay số cẩn thận.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.