47 từ vựng
sao lưu; lùi xe lại; ủng hộ, hậu thuẫn
Don't forget to back up your files before updating the computer.
Đừng quên sao lưu các tệp trước khi cập nhật máy tính.
dời lên sớm hơn
The meeting has been brought forward to Monday.
Cuộc họp đã được dời lên sớm hơn vào thứ Hai.
kiệt sức
If you work too hard without a break, you might burn out.
Nếu bạn làm việc quá sức mà không nghỉ ngơi, bạn có thể bị kiệt sức.
hủy bỏ
They had to call off the meeting due to the storm.
Họ đã phải hủy bỏ cuộc họp do cơn bão.
tiếp tục
Please carry on with your work while I take this call.
Vui lòng tiếp tục công việc của bạn trong khi tôi nghe cuộc gọi này.
tiến hành;thực hiện
We carried out the plan before the storm.
Chúng tôi đã tiến hành kế hoạch trước khi bão đến.
bắt kịp
After being sick, I have to catch up with my schoolwork.
Sau khi bị ốm, tôi phải bắt kịp bài vở ở trường.
đóng cửa
The factory had to close down due to financial problems.
Nhà máy đã phải đóng cửa do các vấn đề tài chính.
nghĩ ra, nảy ra
We need to come up with a new marketing strategy.
Chúng ta cần nghĩ ra một chiến lược tiếp thị mới.
cắt giảm
The company decided to cut back on travel expenses.
Công ty đã quyết định cắt giảm chi phí đi lại.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.