50 từ vựng
mắt cá chân
I sprained my ankle playing football.
Tôi đã bị bong gân mắt cá chân khi chơi bóng đá.
Cánh tay
Wrap your arm around me.
Hãy vòng tay ôm lấy mẹ.
động mạch
An artery is a tube that carries blood from the heart to other parts of the body.
Động mạch là một ống dẫn máu từ tim đến các bộ phận khác của cơ thể.
Phần cơ thể phía sau lưng con.
I rub your back.
Mẹ/ba xoa lưng cho con nhé.
máu
He lost a lot of blood.
Anh ấy đã mất rất nhiều máu.
cơ thể, thân thể; thi thể
She has a strong and healthy body.
Cô ấy có một cơ thể khỏe mạnh.
Xương
The X-ray shows the structure of the bone.
Phim X-quang hiển thị cấu trúc của xương.
bộ não
The brain is the most complex organ in the human body.
Bộ não là cơ quan phức tạp nhất trong cơ thể con người.
Phần mềm ở hai bên mặt.
On your rosy cheek.
Trên đôi má hồng của con.
ngực
He felt a pain in his chest.
Anh ấy cảm thấy đau ở ngực.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.