49 từ vựng
cảm thấy sợ hãi, khiếp sợ
The child is scared of the dark.
Đứa trẻ sợ bóng tối.
bị sốc
We were shocked by the accident.
Chúng tôi đã bị sốc bởi vụ tai nạn.
nhút nhát
He is shy around new people.
Anh ấy nhút nhát khi ở gần người lạ.
ngạc nhiên
I was surprised by the news.
Tôi rất ngạc nhiên bởi tin tức đó.
khiếp sợ
He is terrified of spiders.
Anh ấy rất khiếp sợ nhện.
rất vui và hào hứng
I was thrilled to get a legendary drop.
Tôi đã rất phấn khích khi nhận được vật phẩm huyền thoại.
mệt mỏi
I am tired because I played football.
Tớ mệt vì tớ đã chơi bóng đá.
buồn bã, khó chịu
He was really upset about the ending of the movie.
Anh ấy thực sự khó chịu về cái kết của bộ phim.
lo lắng
She was worried about her sick dog.
Cô ấy lo lắng về con chó bị ốm của mình.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.