27 kosakata
uống
Drink plenty of water daily.
Uống nhiều nước mỗi ngày.
Nhấp một ngụm
Sip your water slowly.
Nhấp nước chậm rãi thôi con.
ngụm lớn
He finished his drink in one large gulp.
Anh ấy đã uống hết đồ uống của mình trong một ngụm lớn.
tu ừng ực
He took a long swig of beer from the bottle.
Anh ấy đã tu một hơi bia dài từ chai.
uống cạn một hơi
They challenged him to chug the entire pint of beer.
Họ đã thách anh ấy uống cạn một hơi cả vại bia.
nếm; có vị
Can you taste this soup and tell me if it needs salt?
Bạn nếm thử món súp này và cho tôi biết nó có cần thêm muối không?
húp sùm sụp
It's considered rude in some cultures to slurp your drink.
Ở một số nền văn hóa, húp đồ uống sùm sụp bị coi là thô lỗ.
Rót
Pour some milk.
Rót một chút sữa nhé.
phục vụ
The waiter will serve your meal shortly.
Người phục vụ sẽ phục vụ bữa ăn của bạn trong chốc lát.
Làm đổ.
Try not to spill.
Cố gắng đừng làm đổ nhé.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.