39 kosakata
Nhẹ nhàng hoặc không thô ráp.
The wind feels soft on my cheeks.
Cảm giác làn gió thật nhẹ nhàng trên má bé.
khó khăn
I study hard because Maths is hard.
Tớ học chăm chỉ vì môn Toán khó.
dịu dàng, âu yếm; mềm
She gave her baby a tender kiss on the forehead.
Cô ấy hôn nhẹ nhàng âu yếm lên trán con mình.
cứng rắn
He played a very tough detective.
Anh ấy đóng vai một thám tử rất cứng rắn.
dai
I like chewy caramel candies.
Tôi thích kẹo caramel dẻo.
giòn
The fried chicken has a crispy skin.
Gà rán có lớp da giòn.
I love the crunchy spring rolls.
Tôi thích những chiếc nem rán giòn rụm.
dễ vỡ vụn
The shortbread cookies had a buttery, crumbly texture.
Bánh quy bơ có kết cấu béo ngậy và dễ vỡ vụn.
dính
The rice was sticky and clumped together.
Cơm dính và vón cục lại với nhau.
dẻo, quánh
The chocolate lava cake had a warm, gooey center.
Bánh lava sô cô la có phần nhân ấm, dẻo quánh.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.