31 kosakata
Nhấp một ngụm
Sip your water slowly.
Nhấp nước chậm rãi thôi con.
ngụm lớn
He finished his drink in one large gulp.
Anh ấy đã uống hết đồ uống của mình trong một ngụm lớn.
uống cạn một hơi
They challenged him to chug the entire pint of beer.
Họ đã thách anh ấy uống cạn một hơi cả vại bia.
bánh mì nướng
I had toast for breakfast.
Tôi ăn bánh mì nướng cho bữa sáng.
Rót
Pour some milk.
Rót một chút sữa nhé.
phục vụ
The waiter will serve your meal shortly.
Người phục vụ sẽ phục vụ bữa ăn của bạn trong chốc lát.
tiêu thụ
We should consume less sugar.
Chúng ta nên tiêu thụ ít đường hơn.
uống ừng ực
He was at the bar guzzling beer with his friends.
Anh ấy đã ở quán bar uống bia ừng ực với bạn bè.
pha
I'll brew some coffee for our guests.
Tôi sẽ pha một ít cà phê cho khách của chúng ta.
chưng cất
Whiskey is made by distilling a fermented grain mash.
Rượu whisky được làm bằng cách chưng cất hỗn hợp ngũ cốc đã lên men.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.