124 kosakata
trước
Thank you in advance for your cooperation.
Cảm ơn bạn trước vì sự hợp tác.
khi có yêu cầu
Additional information is available upon request.
Thông tin bổ sung có sẵn khi có yêu cầu.
đang được xây dựng / thi công; đang được xây dựng/thi công
The new shopping mall is still under construction and will open next year.
Trung tâm mua sắm mới vẫn đang được thi công và sẽ mở cửa vào năm sau.
đang trong thời gian bảo hành
The repair is free of charge because the product is still under warranty.
Việc sửa chữa là miễn phí vì sản phẩm vẫn đang trong thời gian bảo hành.
tuân thủ theo; tuân thủ với
All building plans must be in compliance with safety regulations.
Tất cả các bản thiết kế tòa nhà phải tuân thủ theo các quy định an toàn.
lúc nào cũng / luôn luôn
Employees must wear their ID badges at all times while in the building.
Nhân viên phải đeo thẻ ID của mình lúc nào cũng vậy khi ở trong tòa nhà.
bằng cách / thông qua; bằng cách, nhờ vào
The goods will be shipped by means of a cargo plane.
Hàng hóa sẽ được vận chuyển thông qua một máy bay chở hàng.
nỗ lực / cố gắng
Everyone must make an effort to improve customer satisfaction.
Mọi người phải cố gắng để cải thiện sự hài lòng của khách hàng.
phạm sai lầm
If you make a mistake in the report, please correct it immediately.
Nếu bạn phạm sai lầm trong báo cáo, vui lòng sửa nó ngay lập tức.
tạo ra lợi nhuận
The company expects to make a profit in its second year of operation.
Công ty dự kiến sẽ tạo ra lợi nhuận trong năm hoạt động thứ hai.
làm kinh doanh / giao dịch
It has been a pleasure to do business with your company.
Thật hân hạnh khi được giao dịch với công ty của bạn.
nghiên cứu
The marketing team needs to do research before launching the campaign.
Đội tiếp thị cần nghiên cứu trước khi triển khai chiến dịch.
tận dụng;tận dụng lợi thế của
You should take advantage of the sale today.
Bạn nên tận dụng đợt giảm giá hôm nay.
có kinh nghiệm
Candidates must have experience in project management.
Ứng viên phải có kinh nghiệm trong việc quản lý dự án.
có quyền truy cập vào / có khả năng tiếp cận
All employees have access to the company's online database.
Tất cả nhân viên đều có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu trực tuyến của công ty.
gặp khó khăn
If you have trouble connecting to the network, call IT support.
Nếu bạn gặp khó khăn khi kết nối mạng, hãy gọi cho bộ phận hỗ trợ IT.
phá vỡ hợp đồng
If you break a contract, you may have to pay a penalty.
Nếu bạn phá vỡ hợp đồng, bạn có thể phải nộp phạt.
mở rộng kinh doanh
The owner wants to borrow money from the bank to expand a business.
Chủ sở hữu muốn vay tiền từ ngân hàng để mở rộng kinh doanh.
tăng doanh số
The advertising campaign was successful enough to increase sales by 20%.
Chiến dịch quảng cáo đã đủ thành công để tăng doanh số lên 20%.
chịu trách nhiệm về; được giao trách nhiệm
The HR department is responsible for hiring new staff.
Phòng nhân sự chịu trách nhiệm tuyển dụng nhân viên mới.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.