102 kosakata
bệnh viện
He works in a big hospital.
Anh ấy làm việc ở một bệnh viện lớn.
phòng khám
She works at a community health clinic.
Cô ấy làm việc tại một phòng khám cộng đồng.
trung tâm y tế
The new medical center offers a wide range of services.
Trung tâm y tế mới cung cấp một loạt các dịch vụ.
phòng cấp cứu
The paramedics rushed the patient to the emergency room.
Các nhân viên y tế đã nhanh chóng đưa bệnh nhân đến phòng cấp cứu.
đơn vị chăm sóc đặc biệt
After the surgery, he was moved to the intensive care unit.
Sau ca phẫu thuật, anh ấy được chuyển đến đơn vị chăm sóc đặc biệt.
phòng mổ
The surgeon is preparing for the procedure in the operating room.
Bác sĩ phẫu thuật đang chuẩn bị cho ca mổ trong phòng mổ.
phòng bệnh
The nurse is assigned to the surgical ward.
Điều dưỡng được phân công vào phòng bệnh ngoại khoa.
bệnh nhân
The doctor listens to the patient.
Bác sĩ lắng nghe bệnh nhân.
bác sĩ
She wants to be a doctor.
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ.
y tá
She wants to be a nurse.
Cô ấy muốn trở thành y tá.
bác sĩ phẫu thuật
The surgeon performed a complex operation.
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một ca mổ phức tạp.
chuyên gia
She's a marketing specialist with 10 years of experience.
Cô ấy là một chuyên gia marketing với 10 năm kinh nghiệm.
nha sĩ
I have an appointment with the dentist tomorrow.
Tôi có hẹn với nha sĩ vào ngày mai.
Dược sĩ
Ask the pharmacist for medical advice.
Hãy hỏi dược sĩ để được tư vấn y tế.
nhân viên y tế
The paramedic treated the injured man at the scene.
Nhân viên y tế đã điều trị cho người đàn ông bị thương tại hiện trường.
Xe cứu thương
An ambulance is on its way.
Xe cứu thương đang trên đường tới.
cáng cứu thương
They carried the injured player off the field on a stretcher.
Họ khiêng cầu thủ bị thương ra khỏi sân bằng cáng.
xe lăn
A wheelchair was provided.
Một chiếc xe lăn đã được cung cấp.
chẩn đoán
It is recommended that the diagnosis be confirmed.
Khuyến nghị rằng chẩn đoán cần được xác nhận.
Sự điều trị
He is receiving treatment at home.
Anh ấy đang được điều trị tại nhà.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.