124 kosakata
tăng cường hiệu quả
The new machinery will increase efficiency on the production line.
Hệ thống máy móc mới sẽ tăng cường hiệu quả trên dây chuyền sản xuất.
thúc đẩy doanh số
The advertising campaign helped to boost sales during the summer.
Chiến dịch quảng cáo đã giúp thúc đẩy doanh số trong suốt mùa hè.
thu hút khách hàng
Offering free shipping is a good way to attract customers online.
Cung cấp giao hàng miễn phí là một cách tốt để thu hút khách hàng trực tuyến.
đầu tư vào cổ phiếu
It's important to do your research before you invest in stocks.
Điều quan trọng là phải nghiên cứu kỹ trước khi bạn đầu tư vào cổ phiếu.
dự báo doanh thu
The finance department needs to forecast revenue for the next quarter.
Bộ phận tài chính cần dự báo doanh thu cho quý tới.
nằm ở vị trí thuận tiện
The hotel is conveniently located near the train station.
Khách sạn nằm ở vị trí thuận tiện gần nhà ga xe lửa.
rất được khuyến khích/đề cử
This new restaurant is highly recommended by food critics.
Nhà hàng mới này rất được các nhà phê bình ẩm thực đề cử.
nghiêm cấm
Smoking is strictly prohibited inside the building.
Hút thuốc bị nghiêm cấm bên trong tòa nhà.
theo dõi chặt chẽ
The manager will closely monitor the project's progress.
Người quản lý sẽ theo dõi chặt chẽ tiến độ của dự án.
được công nhận rộng rãi
The brand is widely recognized for its high-quality products.
Thương hiệu này được công nhận rộng rãi vì các sản phẩm chất lượng cao của nó.
tăng / giảm đáng kể
Sales have significantly increased since the new marketing campaign.
Doanh số đã tăng đáng kể kể từ chiến dịch tiếp thị mới.
hiện có sẵn
The updated software is currently available for download.
Phần mềm được cập nhật hiện đã có sẵn để tải xuống.
sẵn có / dễ dàng tìm được
Detailed instructions are readily available on our website.
Các hướng dẫn chi tiết có sẵn trên trang web của chúng tôi.
phản hồi nhanh chóng
Please promptly reply to this email to confirm your attendance.
Vui lòng phản hồi nhanh chóng email này để xác nhận sự tham dự của bạn.
đánh giá cao / ca ngợi
My previous employer spoke highly of my organizational skills.
Nhà tuyển dụng trước đây của tôi đã đánh giá cao kỹ năng tổ chức của tôi.
kịp hạn chót / đúng hạn
The team worked through the weekend to meet a deadline.
Nhóm đã làm việc qua cuối tuần để kịp hạn chót.
đạt được thỏa thuận
After hours of negotiation, both parties finally reached an agreement.
Sau nhiều giờ đàm phán, cả hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
thực hiện một cuộc khảo sát / nghiên cứu
The university will conduct a study on consumer spending habits.
Trường đại học sẽ thực hiện một nghiên cứu về thói quen chi tiêu của người tiêu dùng.
tung ra một sản phẩm mới; ra mắt một sản phẩm mới
Apple plans to launch a new product next fall.
Apple dự định tung ra một sản phẩm mới vào mùa thu tới.
thực thi một chính sách / kế hoạch
It takes time to properly implement a plan of this magnitude.
Cần có thời gian để thực thi một kế hoạch có quy mô lớn như thế này một cách bài bản.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.