135 kosakata
nói tóm lại
To make a long story short, we missed our flight.
Nói tóm lại, chúng tôi đã lỡ chuyến bay.
bỏ tất cả trứng vào một rổ / dồn mọi rủi ro vào một chỗ
Investing all your money in one company is putting all your eggs in one basket.
Đầu tư tất cả tiền của bạn vào một công ty là bỏ tất cả trứng vào một rổ.
dành dụm cho những lúc khó khăn
I got a bonus at work, but I'm going to save it for a rainy day.
Tôi nhận được tiền thưởng ở nơi làm việc, nhưng tôi sẽ dành dụm nó cho những lúc khó khăn.
vẹn cả đôi đường / lợi cả đôi bên
Working from home part-time gives me the best of both worlds.
Làm việc bán thời gian tại nhà giúp tôi vẹn cả đôi đường.
hai người cùng nghĩ sẽ tốt hơn một người
Let's work on this report together; two heads are better than one.
Hãy cùng nhau làm báo cáo này; hai người cùng nghĩ sẽ tốt hơn một người.
thay đổi suy nghĩ/ý định
The manager had a change of heart and approved the new policy.
Người quản lý đã thay đổi suy nghĩ và phê duyệt chính sách mới.
mưa tầm tã
We can't go to the site right now; it's raining cats and dogs.
Chúng ta không thể đến công trường lúc này; trời đang mưa tầm tã.
tìm kiếm mọi ngóc ngách / làm mọi cách
The investigators will leave no stone unturned to find the missing document.
Các điều tra viên sẽ tìm kiếm mọi ngóc ngách để tìm tài liệu bị mất.
cha nào con nấy
He is a brilliant negotiator just like his mother; the apple doesn't fall far from the tree.
Anh ấy là một nhà đàm phán xuất sắc giống như mẹ mình; đúng là mẹ nào con nấy.
phần thưởng thêm / điều tốt đẹp đến thêm
Getting the job was great, but the company car was the icing on the cake.
Nhận được công việc đã tuyệt rồi, nhưng chiếc xe của công ty quả là phần thưởng thêm.
không thể có được cả hai
You want high pay but no stress; well, you can't have your cake and eat it too.
Bạn muốn lương cao nhưng không áp lực; chà, bạn không thể có được cả hai đâu.
chỉ nói mà không làm
The new supervisor is all talk and no action; nothing has improved.
Người giám sát mới chỉ nói mà không làm; chẳng có gì được cải thiện cả.
khởi đầu tồi tệ
I arrived late for the interview and felt like I got off on the wrong foot.
Tôi đến phỏng vấn muộn và cảm thấy như mình đã có một khởi đầu tồi tệ.
bắt tay vào việc ngay lập tức và hiệu quả
We hired her because we needed someone who could hit the ground running.
Chúng tôi thuê cô ấy vì cần một người có thể bắt tay vào việc ngay lập tức và hiệu quả.
giá cắt cổ, rất đắt đỏ; cực kỳ đắt đỏ
I'd love to buy that car, but it costs an arm and a leg.
Tôi rất muốn mua chiếc xe đó, nhưng giá của nó cắt cổ.
đối mặt trực tiếp với khó khăn
The project is failing, so the CEO decided to take the bull by the horns.
Dự án đang thất bại, nên CEO quyết định đối mặt trực tiếp với khó khăn.
ở cùng một trang;cùng quan điểm
Let’s get on the same page.
Mình thống nhất quan điểm nhé.
suy nghĩ sáng tạo / phá cách
To solve this marketing issue, we need to think out of the box.
Để giải quyết vấn đề tiếp thị này, chúng ta cần suy nghĩ sáng tạo.
nói/làm mà không suy nghĩ kỹ
The manager tends to shoot from the hip when making decisions.
Người quản lý có xu hướng quyết định mà không suy nghĩ kỹ.
nỗ lực hết sức
The hotel staff bent over backwards to ensure we had a great stay.
Nhân viên khách sạn đã nỗ lực hết sức để đảm bảo chúng tôi có một kỳ nghỉ tuyệt vời.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.