37 words
giun đất
Earthworms are very beneficial for the soil in a garden.
Giun đất rất có lợi cho đất trong vườn.
sán dây
A tapeworm is a parasite that can live in the intestines of humans and other animals.
Sán dây là một loài ký sinh trùng có thể sống trong ruột của người và các động vật khác.
giun đũa
Roundworm infections are common in dogs and cats if not treated.
Nhiễm giun đũa là phổ biến ở chó và mèo nếu không được điều trị.
sán dẹp
The planarian is a type of non-parasitic flatworm.
Sán lông là một loại sán dẹp không ký sinh.
con đỉa
In the past, doctors sometimes used a leech to remove blood from a patient.
Trong quá khứ, các bác sĩ đôi khi dùng đỉa để hút máu của bệnh nhân.
dòi
A maggot is the larva of a fly.
Dòi là ấu trùng của ruồi.
sâu đất
The grub is the larva of a beetle.
Sâu đất là ấu trùng của bọ cánh cứng.
ấu trùng
The larva stage is part of the life cycle of many insects.
Giai đoạn ấu trùng là một phần trong vòng đời của nhiều loài côn trùng.
con mối
Termites are known for their ability to damage wooden structures.
Mối được biết đến với khả năng phá hoại các công trình bằng gỗ.
con kiến
An ant carried a crumb twice its size.
Một con kiến tha một mẩu vụn bánh to gấp đôi cơ thể nó.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.