23 words
con chuột
Look at the rat.
Hãy nhìn con chuột kìa.
chuột máy tính
Click the mouse to open the folder.
Nhấn chuột để mở thư mục.
chuột hamster
The hamster was running on its wheel.
Con chuột hamster đang chạy trên bánh xe của nó.
chuột lang
A guinea pig makes a gentle, squeaking sound.
Chuột lang tạo ra âm thanh kêu rít nhẹ nhàng.
chuột nhảy
Gerbils are small rodents that are native to desert areas.
Chuột nhảy là loài gặm nhấm nhỏ có nguồn gốc từ các vùng sa mạc.
sóc sin-sin
Chinchillas are known for their incredibly soft fur.
Sóc sin-sin được biết đến với bộ lông cực kỳ mềm mại.
con sóc
The squirrel scampered up the tree with a nut.
Con sóc chạy vút lên cây với một hạt dẻ.
sóc chuột
A chipmunk can be identified by the stripes on its back.
Sóc chuột có thể được nhận dạng bởi các sọc trên lưng của nó.
cầy thảo nguyên
Despite its name, the prairie dog is a type of rodent.
Mặc dù có tên như vậy, cầy thảo nguyên là một loại động vật gặm nhấm.
hải ly
The beaver is known for building dams on rivers.
Hải ly được biết đến với việc xây dựng các con đập trên sông.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.