32 words
áo sơ mi
It is my shirt.
Đó là cái áo sơ mi của mình.
Áo thun tay ngắn.
This is my favorite blue t-shirt.
Đây là chiếc áo thun màu xanh yêu thích của con.
áo sơ mi nữ
She bought a new silk blouse for the job interview.
Cô ấy đã mua một chiếc áo sơ mi lụa mới cho buổi phỏng vấn xin việc.
áo polo
A polo shirt is a collared shirt often worn for sports or casual wear.
Áo polo là loại áo có cổ thường được mặc khi chơi thể thao hoặc mặc thường ngày.
xe tăng
The army deployed several tanks.
Quân đội triển khai vài xe tăng
áo gi lê
He wears a vest.
Cậu ấy mặc một chiếc áo gi lê.
áo sơ mi trang trọng
He needed a new dress shirt to wear with his suit.
Anh ấy cần một chiếc áo sơ mi trang trọng mới để mặc với bộ com-lê.
dài tay
He bought a long-sleeve shirt for the colder weather.
Anh ấy đã mua một chiếc áo dài tay cho thời tiết lạnh hơn.
ngắn tay
A short-sleeve polo is perfect for a summer day.
Một chiếc áo polo ngắn tay là lựa chọn hoàn hảo cho một ngày hè.
cổ áo
He turned up the collar of his shirt to protect his neck from the cold.
Anh ấy dựng cổ áo sơ mi lên để bảo vệ cổ khỏi cái lạnh.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.