12 words
Hàng hóa
The cargo is ready for flight.
Hàng hóa đã sẵn sàng cho chuyến bay.
Hàng hóa vận tải
The system automates freight auditing.
Hệ thống tự động hóa việc soát cước.
lô hàng
The shipment arrived damaged.
Lô hàng đến nơi trong tình trạng hư hỏng.
nhà kho
The items are stored in the warehouse.
Các mặt hàng được lưu trữ trong nhà kho.
con tàu
The ship is big.
Con tàu rất lớn.
giao hàng, phân phát; truyền đạt
The company delivers packages within two days.
Công ty giao hàng trong vòng hai ngày.
đường ray; đường đua; bài hát
This is my favorite track on the album.
Đây là bài hát yêu thích của tôi trong album này.
gói hàng, bưu kiện; gói
I received a package from the post office today.
Hôm nay tôi nhận được một gói hàng từ bưu điện.
Quốc tế
International law governs states.
Luật pháp quốc tế điều chỉnh các quốc gia.
thuộc về gia đình, việc nhà
Students should learn domestic chores before living independently.
Học sinh nên học các việc nhà trước khi sống tự lập.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.