11 words
Hợp đồng thuê nhà
You must read the lease carefully before signing.
Bạn phải đọc kỹ hợp đồng thuê nhà trước khi ký.
Người thuê nhà
As a tenant, you have the right to privacy.
Là người thuê nhà, bạn có quyền được riêng tư.
Chủ nhà
I need to discuss the rent increase with my landlord.
Tôi cần thảo luận việc tăng tiền thuê nhà với chủ nhà.
tài sản, thuộc tính
This is private property.
Đây là tài sản riêng.
Thuê, mướn
I want to rent an apartment for a month.
Tôi muốn thuê một căn hộ trong một tháng.
chiếm, giữ
The desk occupies too much space.
Cái bàn chiếm quá nhiều chỗ.
Chấm dứt hợp đồng
The management decided to terminate his contract effective immediately.
Ban quản lý đã quyết định chấm dứt hợp đồng của anh ấy ngay lập tức.
thuộc khu dân cư, dùng để ở
They live in a quiet residential area.
Họ sống trong một khu dân cư yên tĩnh.
thuộc về thương mại
The movie was a huge commercial success.
Bộ phim là một thành công thương mại lớn.
trống
The unit next door has been vacant for months.
Căn hộ bên cạnh đã bị bỏ trống nhiều tháng nay.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.