11 words
sự thăng chức; chương trình khuyến mãi, quảng bá
She got a promotion after five years at the company.
Cô ấy được thăng chức sau năm năm làm việc tại công ty.
Tiền lương hưu
I need to ask HR about my pension eligibility.
Tôi cần hỏi nhân sự về điều kiện nhận lương hưu.
giải thưởng
The group won a prestigious music award last night.
Nhóm nhạc đã giành được một giải thưởng âm nhạc danh giá tối qua.
Sự ghi nhận
Employee recognition boosts overall morale.
Sự ghi nhận nhân viên giúp tăng nhuệ khí làm việc.
Thăng chức, đề bạt
Management has decided to promote David to Senior Manager.
Ban quản lý đã quyết định thăng chức cho David lên vị trí Quản lý cấp cao.
Nghỉ hưu
At what age can I officially retire here?
Tôi có thể chính thức nghỉ hưu ở độ tuổi nào tại đây?
đạt được, hoàn thành
Work hard to achieve your goals.
Hãy làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu.
xứng đáng
She is a deserving candidate for the scholarship.
Cô ấy là một ứng viên xứng đáng cho học bổng.
Đủ điều kiện
Are you eligible for government benefits?
Bạn có đủ điều kiện hưởng phúc lợi chính phủ không?
xuất sắc, nổi bật; chưa thanh toán
She gave an outstanding performance at the concert.
Cô ấy đã có một màn trình diễn xuất sắc tại buổi hòa nhạc.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.