17 words
Ủy quyền/Cho phép
I need you to authorize this expenditure.
Tôi cần bạn phê duyệt khoản chi tiêu này.
Thừa nhận.
He admitted that he had made a mistake.
Anh ấy thừa nhận rằng mình đã phạm sai lầm.
đi cùng, hộ tống
Children must be accompanied by an adult.
Trẻ em phải có người lớn đi cùng.
chỉ định, công nhận
Having been designated a heritage site, it is now protected.
Sau khi được công nhận là di sản, nó hiện đã được bảo vệ.
đi cùng ai đó đến một nơi
He offered to escort her to her car.
Anh ấy đề nghị đưa cô ấy đến xe của cô.
nhận diện
Can you identify the main idea of this text?
Bạn có thể nhận diện ý chính của văn bản này không?
quy trình, thủ tục
Please follow the correct procedure to reset your password.
Vui lòng làm theo đúng quy trình để đặt lại mật khẩu của bạn.
thích hợp, xác đáng
Ensure you record all pertinent details of the inquiry.
Đảm bảo bạn ghi lại tất cả các chi tiết xác đáng của câu hỏi.
sự cho phép
You need permission from your parents to go to the concert.
Bạn cần sự cho phép của bố mẹ để đi xem buổi hòa nhạc.
kết quả, hậu quả
If he had worked harder, the result would be a promotion now.
Nếu anh ấy đã làm việc chăm chỉ hơn, kết quả bây giờ sẽ là một sự thăng chức.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.