38 words
tâm trí
What's on your mind?
Bạn đang nghĩ gì vậy?
cảm xúc
He showed no emotion when he heard the news.
Anh ấy không thể hiện cảm xúc gì khi nghe tin.
cảm giác, cảm xúc
I have a good feeling about this.
Tôi có cảm giác tốt về điều này.
căng thẳng
Exam stress is common.
Căng thẳng thi cử rất phổ biến.
sự lo lắng
Exam anxiety is very common.
Lo lắng trước kỳ thi là rất phổ biến.
trầm cảm
She sought help for her depression.
Cô ấy tìm kiếm sự giúp đỡ cho bệnh trầm cảm của mình.
chấn thương tâm lý
She suffers from psychological trauma after the accident.
Cô ấy bị chấn thương tâm lý sau vụ tai nạn.
nỗi sợ
He has a fear of heights.
Anh ấy có nỗi sợ độ cao.
lo lắng
Don't worry about the results too much.
Đừng quá lo lắng về kết quả.
tâm trạng
She is in a good mood today.
Cô ấy đang có tâm trạng tốt hôm nay.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.