30 words
y học, thuốc
I wish modern medicine were faster.
Tôi ước y học hiện đại nhanh hơn.
Sinh học.
He is very interested in marine biology.
Anh ấy rất quan tâm đến sinh học biển.
môn hóa học; sự hợp nhau
She studies chemistry at university.
Cô ấy học môn hóa học ở trường đại học.
Giải phẫu học.
Medical students spend years studying human anatomy.
Sinh viên y khoa dành nhiều năm để học giải phẫu người.
sinh lý học
Physiology is the study of how living organisms function.
Sinh lý học là nghiên cứu về cách các sinh vật sống hoạt động.
bệnh lý
The underlying pathology remains unclear.
Bệnh lý tiềm ẩn vẫn chưa được làm rõ.
vi sinh vật học
Microbiology deals with the study of microorganisms like bacteria and viruses.
Vi sinh vật học nghiên cứu về các vi sinh vật như vi khuẩn và virus.
miễn dịch học
Immunology is the branch of medicine that studies the immune system.
Miễn dịch học là nhánh của y học nghiên cứu hệ miễn dịch.
dược lý học
Pharmacology is the study of how drugs affect the body.
Dược lý học là nghiên cứu về cách thuốc ảnh hưởng đến cơ thể.
di truyền học
Genetics is the study of genes, genetic variation, and heredity in organisms.
Di truyền học là nghiên cứu về gen, biến dị di truyền và tính di truyền ở sinh vật.
hóa sinh học
Biochemistry explores the chemical processes within living organisms.
Hóa sinh học khám phá các quá trình hóa học trong các sinh vật sống.
độc chất học
Toxicology is the study of the adverse effects of chemicals on living organisms.
Độc chất học là nghiên cứu về tác động có hại của hóa chất đối với sinh vật sống.
thần kinh học
A patient with frequent headaches was referred to the neurology department.
Một bệnh nhân bị đau đầu thường xuyên đã được chuyển đến khoa thần kinh.
tim mạch học
Cardiology is the branch of medicine that deals with heart diseases.
Tim mạch học là nhánh của y học chuyên về các bệnh tim.
ung thư học
The oncology department specializes in the diagnosis and treatment of cancer.
Khoa ung thư học chuyên chẩn đoán và điều trị ung thư.
da liễu học
She visited a dermatology clinic for her skin problem.
Cô ấy đã đến phòng khám da liễu vì vấn đề về da của mình.
tâm thần học
She specializes in child psychiatry.
Cô ấy chuyên về tâm thần học trẻ em.
X-quang học
Radiology uses medical imaging to diagnose and treat diseases.
X-quang học sử dụng hình ảnh y tế để chẩn đoán và điều trị bệnh.
cuộc phẫu thuật
He is recovering from heart surgery.
Anh ấy đang hồi phục sau cuộc phẫu thuật tim.
dịch tễ học
Epidemiology is crucial for understanding how diseases spread.
Dịch tễ học rất quan trọng để hiểu cách thức lây lan của bệnh tật.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.