35 words
cá heo
We saw a dolphin jumping out of the water.
Chúng tôi đã thấy một con cá heo nhảy lên khỏi mặt nước.
cá voi
The blue whale is the largest animal on Earth.
Cá voi xanh là loài động vật lớn nhất trên Trái đất.
cá voi sát thủ
The orca, or killer whale, is a top predator in the ocean.
Cá voi sát thủ, hay orca, là một loài săn mồi đỉnh cao trong đại dương.
cá heo chuột
A porpoise is smaller than a dolphin and has a rounded snout.
Cá heo chuột nhỏ hơn cá heo và có mõm tròn.
niêm phong, dán kín, bịt kín
She sealed the envelope before mailing it.
Cô ấy dán kín phong bì trước khi gửi.
sư tử biển
Sea lions can walk on all four flippers on land.
Sư tử biển có thể đi bằng cả bốn chân chèo trên cạn.
hải mã
A walrus is a large marine mammal with long tusks.
Hải mã là một loài động vật có vú lớn sống ở biển có ngà dài.
lợn biển
Manatees, also known as sea cows, are large, slow-moving aquatic mammals.
Lợn biển, còn được gọi là bò biển, là loài động vật có vú lớn, di chuyển chậm sống dưới nước.
bò biển
The dugong is a marine mammal with a fluked tail like a whale.
Bò biển là một loài động vật có vú biển có đuôi chẻ như cá voi.
rái cá biển
The sea otter is known for floating on its back and using rocks to crack open shells.
Rái cá biển được biết đến với việc nổi trên lưng và dùng đá để đập vỡ vỏ sò.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.