33 words
bực bội, phẫn nộ
He resents having to work late every night.
Anh ấy bực bội vì phải làm việc muộn mỗi tối.
từ chối, bác bỏ
They rejected my application.
Họ đã từ chối đơn đăng ký của tôi.
tránh
Try to avoid common mistakes in writing.
Hãy cố gắng tránh những lỗi sai phổ biến khi viết.
phản đối, không tán thành
Her parents disapprove of her boyfriend.
Cha mẹ cô ấy không tán thành bạn trai của cô ấy.
sự ác cảm
He has a strong aversion to getting up early.
Anh ấy có một sự ác cảm mạnh mẽ với việc dậy sớm.
sự buồn chán
He started eating out of sheer boredom.
Anh ấy bắt đầu ăn chỉ vì quá buồn chán.
sự thờ ơ
She treated his proposal with complete indifference.
Cô ấy đối xử với lời đề nghị của anh ấy bằng sự thờ ơ hoàn toàn.
sự khó chịu
He couldn't hide his annoyance at her constant questions.
Anh ấy không thể che giấu sự khó chịu của mình trước những câu hỏi liên tục của cô ấy.
sự thù địch
There was open hostility between the two teams.
Đã có sự thù địch công khai giữa hai đội.
sự khinh thường
She looked at him with utter contempt.
Cô ấy nhìn anh ta với sự khinh thường hoàn toàn.
sự không ưa, chán ghét
He had a deep distaste for any kind of violence.
Anh ấy có một sự chán ghét sâu sắc đối với bất kỳ loại bạo lực nào.
sự ghê tởm
He looked at the food with disgust.
Anh ấy nhìn thức ăn với vẻ ghê tởm.
thù hận
The hatred between the two families lasted for generations.
Thù hận giữa hai gia đình kéo dài nhiều thế hệ.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.