37 words
Quy định
Follow every hospital rule.
Tuân thủ mọi quy định bệnh viện.
luật pháp
He studied international law.
Anh ấy đã học luật quốc tế.
The new regulation limits street parking hours.
Quy định mới giới hạn giờ đỗ xe trên đường.
Chính sách quy định
This policy applies to everyone.
Chính sách này áp dụng cho mọi người.
Yêu cầu bắt buộc
Please list the requirements for opening a bank account.
Vui lòng liệt kê các yêu cầu để mở tài khoản ngân hàng.
nhiệm vụ, bổn phận
It is our duty to help those in need.
Đó là nhiệm vụ của chúng ta để giúp đỡ những người đang gặp khó khăn.
Nghĩa vụ
The seller has no obligation to load the truck under EXW.
Người bán không có nghĩa vụ bốc hàng lên xe dưới điều kiện EXW.
trách nhiệm
We have a responsibility to our planet.
Chúng ta có trách nhiệm với hành tinh của mình.
Sự hạn chế
The country imposed strict restrictions on food imports.
Quốc gia này đã áp đặt các hạn chế nghiêm ngặt lên nhập khẩu thực phẩm.
Giới hạn
There is a strict limit on tobacco products.
Có một giới hạn nghiêm ngặt đối với các sản phẩm thuốc lá.
Giới hạn, ranh giới
Setting clear boundaries helps improve productivity.
Việc đặt ra ranh giới rõ ràng giúp cải thiện năng suất.
ra lệnh, yêu cầu; đặt hàng, gọi món
The general ordered his troops to retreat.
Vị tướng đã ra lệnh cho quân đội rút lui.
mệnh lệnh
You must obey my command.
Bạn phải tuân theo mệnh lệnh của tôi.
sự cho phép
You need permission from your parents to go to the concert.
Bạn cần sự cho phép của bố mẹ để đi xem buổi hòa nhạc.
sự cấm đoán
There is a prohibition on smoking in this building.
Có lệnh cấm hút thuốc trong tòa nhà này.
cấm
They voted to ban child labour.
Họ đã bỏ phiếu cấm lao động trẻ em.
Tiêu chuẩn
The clinic meets international standards.
Phòng khám đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
Hướng dẫn
Follow the safety guidelines provided.
Tuân thủ các hướng dẫn an toàn được cung cấp.
nguyên tắc
He is a man of principle.
Anh ấy là một người có nguyên tắc.
tính kỷ luật
Self-discipline helps you achieve your goals.
Tính tự kỷ luật giúp bạn đạt được các mục tiêu của mình.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.