25 words
bác sĩ
She wants to be a doctor.
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ.
bác sĩ, thầy thuốc
Consult your physician before starting any new diet.
Hãy tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi bắt đầu bất kỳ chế độ ăn kiêng mới nào.
bác sĩ phẫu thuật
The surgeon performed a complex operation.
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một ca mổ phức tạp.
Bác sĩ nhi khoa
The pediatrician is excellent with children.
Vị bác sĩ nhi khoa này làm việc với trẻ em rất giỏi.
bác sĩ tim mạch
A cardiologist specializes in diseases of the heart and blood vessels.
Bác sĩ tim mạch chuyên về các bệnh của tim và mạch máu.
bác sĩ thần kinh
The patient was referred to a neurologist for their persistent migraines.
Bệnh nhân đã được giới thiệu đến một bác sĩ thần kinh vì chứng đau nửa đầu dai dẳng.
bác sĩ da liễu
A dermatologist is a medical doctor who treats skin conditions.
Bác sĩ da liễu là một bác sĩ y khoa điều trị các bệnh về da.
bác sĩ tâm thần
A psychiatrist can prescribe medication for mental health disorders.
Một bác sĩ tâm thần có thể kê đơn thuốc cho các rối loạn sức khỏe tâm thần.
nha sĩ
I have an appointment with the dentist tomorrow.
Tôi có hẹn với nha sĩ vào ngày mai.
bác sĩ chỉnh nha
The orthodontist fitted her with braces to straighten her teeth.
Bác sĩ chỉnh nha đã niềng răng cho cô ấy để làm thẳng răng.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.