34 words
dấu hiệu; biển báo, biển hiệu
There was a sign warning drivers about the sharp turn.
Có một biển báo cảnh báo tài xế về khúc cua gấp.
hủy bỏ
They might cancel our tour due to the typhoon.
Họ có thể hủy chuyến tham quan của chúng tôi do bão.
tiền lương, tiền công
Her pay increased after the promotion.
Tiền lương của cô ấy tăng sau khi được thăng chức.
Gia hạn
We would like to renew our tenancy for another year.
Chúng tôi muốn gia hạn hợp đồng thuê nhà thêm một năm nữa.
mời, đề nghị
I offer him some water.
Tôi mời anh ấy uống nước.
Có tính ràng buộc pháp lý
Most sections of this MOU are not legally binding.
Hầu hết các phần trong biên bản ghi nhớ này không có tính ràng buộc pháp lý.
hợp pháp
Is it legal to park here?
Đậu xe ở đây có hợp pháp không?
làm vỡ
You mustn't break bowls or plates at Tet.
Bạn không được làm vỡ bát đĩa vào ngày Tết.
thay đổi
We need to change the meeting time.
Chúng ta cần thay đổi thời gian cuộc họp.
hạn chót
The deadline is tomorrow.
Hạn chót là ngày mai.
Chấm dứt hợp đồng
The management decided to terminate his contract effective immediately.
Ban quản lý đã quyết định chấm dứt hợp đồng của anh ấy ngay lập tức.
Thanh toán
The payment is due next week.
Khoản thanh toán đến hạn vào tuần tới.
tranh chấp
They are trying to resolve the dispute.
Họ đang cố gắng giải quyết tranh chấp.
nhân chứng, người làm chứng
The witness provided a detailed account of the events.
Nhân chứng đã cung cấp một bản tường thuật chi tiết về các sự kiện.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.