35 words
áo khoác
Put on your coat.
Hãy mặc áo khoác vào.
Áo khoác ngắn.
I forgot my jacket at home.
Tôi đã để quên áo khoác ở nhà.
áo măng tô
The detective in the movie wore a classic trench coat.
Vị thám tử trong phim mặc một chiếc áo măng tô cổ điển.
áo parka
His winter parka has a fur-lined hood.
Chiếc áo parka mùa đông của anh ấy có mũ lót lông.
áo choàng ngoài
An overcoat is a long, warm coat worn over other clothes in cold weather.
Áo choàng ngoài là một loại áo choàng dài, ấm được mặc bên ngoài các lớp quần áo khác trong thời tiết lạnh.
Áo khoác chống mưa để giữ người khô ráo.
Put on your yellow raincoat, honey.
Mặc áo mưa vàng vào nhé, con yêu.
áo khoác pea
A pea coat is a classic double-breasted wool coat.
Áo khoác pea là một loại áo khoác len hai hàng khuy cổ điển.
áo khoác duffle
A duffle coat is characterized by its toggle fastenings.
Áo khoác duffle có đặc điểm là các khuy cài bằng gỗ.
áo gió
A windbreaker is a lightweight jacket designed to resist wind.
Áo gió là một loại áo khoác nhẹ được thiết kế để cản gió.
áo anorak
An anorak is a type of waterproof jacket with a hood, which you pull on over your head.
Áo anorak là một loại áo khoác chống nước có mũ, mà bạn mặc chui đầu.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.