95 words
Quần áo.
I need to wash my clothes.
Tôi cần giặt quần áo.
thời trang
She is very interested in the latest fashion.
Cô ấy rất quan tâm đến thời trang mới nhất.
phong cách, kiểu cách
The artist has a unique singing style.
Người nghệ sĩ có phong cách hát rất độc đáo.
mặc
What do you want to wear?
Con muốn mặc gì nào?
mặc quần áo
After my shower, I get dressed and have breakfast.
Sau khi tắm, tôi mặc quần áo và ăn sáng.
mặc vào
Put on your coat, it's cold outside.
Hãy mặc áo khoác vào, bên ngoài trời lạnh.
cất cánh
Please fasten your seatbelts before we take off.
Vui lòng thắt dây an toàn trước khi chúng ta cất cánh.
thử
Can I try on this shirt before I buy it?
Tôi có thể thử chiếc áo này trước khi mua không?
phù hợp, thích hợp
Is this movie fit for children?
Bộ phim này có phù hợp cho trẻ em không?
hợp, tương xứng; ghép đôi, ghép cặp
Your shoes match your bag perfectly.
Giày của bạn hợp với túi xách một cách hoàn hảo.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.