37 words
sủa
My dog starts to bark whenever someone comes to the door.
Con chó của tôi bắt đầu sủa mỗi khi có ai đó đến cửa.
kêu meo meo
The kitten started to meow because it was hungry.
Mèo con bắt đầu kêu meo meo vì nó đói.
tiếng gầm; riếng rầm rầm; tiếng om sòm
the roar of a lion
tiếng gầm gừ của sư tử
gầm gừ
The dog growled at the mailman.
Con chó gầm gừ với người đưa thư.
tiếng chim hót
I hear the bird chirp.
Tôi nghe tiếng chim hót.
Tiếng kêu của con bò.
Hear the cow moo.
Nghe con bò kêu moo moo.
hí
The horse neighed when it saw its owner.
Con ngựa hí lên khi nhìn thấy chủ của nó.
kêu be be
The lost lamb started to bleat for its mother.
Chú cừu con bị lạc bắt đầu kêu be be gọi mẹ.
rít, xì
The snake hissed at the approaching hiker.
Con rắn rít lên với người đi bộ đường dài đang đến gần.
tiếng vo vo ; tiếng xì xào; tiếng đồn đại; tiếng chuông gọi
I can hear a constant buzz.
Tôi cứ nghe thấy tiếng vo vo liên tục.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.