35 words
hoang dã
We should protect wild animals.
Chúng ta nên bảo vệ động vật hoang dã.
thuộc về gia đình, việc nhà
Students should learn domestic chores before living independently.
Học sinh nên học các việc nhà trước khi sống tự lập.
thuần hóa
The squirrel in the park was so tame it ate from her hand.
Con sóc trong công viên đã được thuần hóa đến mức nó ăn từ tay cô ấy.
Feral cats can be a problem for local bird populations.
Mèo hoang có thể là một vấn đề đối với các quần thể chim địa phương.
hoạt động về đêm
Owls are nocturnal birds that hunt at night.
Cú là loài chim hoạt động về đêm chuyên săn mồi vào ban đêm.
hoạt động ban ngày
Most humans are diurnal, meaning they are active during the day.
Hầu hết con người hoạt động ban ngày, nghĩa là họ hoạt động vào ban ngày.
ăn cỏ
Cows are large herbivorous domestic animals.
Bò là loài động vật nuôi trong nhà ăn cỏ lớn.
ăn thịt
Lions are carnivorous animals at the top of the food chain.
Sư tử là loài động vật ăn thịt đứng đầu chuỗi thức ăn.
ăn tạp
Bears are omnivorous, eating plants, berries, and fish.
Gấu là loài ăn tạp, ăn thực vật, quả mọng và cá.
sống dưới nước
Dolphins are intelligent aquatic mammals.
Cá heo là loài động vật có vú sống dưới nước thông minh.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.