69 words
phụ kiện
She has a large collection of fashion accessories.
Cô ấy có một bộ sưu tập lớn các phụ kiện thời trang.
Cái mũ để đội trên đầu.
Wear your hat to stay cool.
Đội mũ vào để bé không bị nắng nhé.
giới hạn, đặt mức trần
The government capped prices on essential goods.
Chính phủ đã đặt mức trần giá cho các mặt hàng thiết yếu.
Mũ len ấm áp.
I look cute in my blue beanie!
Bé trông thật đáng yêu với chiếc mũ len màu xanh!
mũ nồi
The artist wore a red beret.
Người nghệ sĩ đội một chiếc mũ nồi màu đỏ.
lưỡi trai mũ
He pulled down the bill of his cap.
Anh ấy kéo lưỡi trai mũ xuống.
băng đô
She wore a headband to keep her hair out of her eyes.
Cô ấy đeo băng đô để giữ tóc không bay vào mắt.
kẹp tóc
The child wore a cute butterfly hair clip.
Đứa trẻ đeo một chiếc kẹp tóc hình con bướm dễ thương.
dây buộc tóc vải
Scrunchies are back in fashion.
Dây buộc tóc vải đang quay trở lại thời trang.
Khăn quàng cổ.
Mom wraps a warm scarf around my neck.
Mẹ quàng chiếc khăn ấm áp quanh cổ cho bé.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.